nước da
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɨək˧˥ zaː˧˧ | nɨə̰k˩˧ jaː˧˥ | nɨək˧˥ jaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɨək˩˩ ɟaː˧˥ | nɨə̰k˩˧ ɟaː˧˥˧ | ||
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ [sửa]
nước da
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)