nảy

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

nảy

  1. Mới trổ ra, đâm ra.
    Nảy mầm.
    Nảy tài..
  2. Nói cây non xuất hiện ra từ hạt.
    Hạt nảy mầm.
    Đâm chồi nảy lộc.
  3. Mới bắt đầu xuất hiện.
    Chủ nghĩa tư bản nảy mầm
  4. Bắt đầu sinh ra, phát sinh.
    Mâu thuẫn nảy ra từ đó.
    Chợt nảy ra một ý nghĩ.

Thành ngữ

  • nảy đom đóm: Nói mắt nhìn thấy những điểm lấm tấm sáng vì va chạm mạnh phải vật gì.
    Bị một cái tát nảy đom đóm mắt.
  • nảy lửa: Rất kịch liệt.
    Trận đấu bóng nảy lửa.
  • nảy sinh: Sinh ra, xuất hiện.
    Mầm mống tư bản chủ nghĩa nảy sinh.
  • nảy nở: Sinh ra, mọc ra.
    Nhân tài nảy nở.
  • nảy nòi: Bắt đầu xuất hiện một thói xấu chưa từng có ở ông cha.
    Sao thằng bé lại nảy nòi hung dữ thế.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác