nọ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

nọ

  1. Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vậtphía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này.
    Cái này, cái nọ.
    Hôm nọ..
    2.Từ thay cho người hay vật đã nói ở trước hoặc ở sau và có nghĩa là đấy:.
    Nọ quyển sách đây lọ mực, kia là cái thước, bề bộn quá.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác