nối

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

nối

  1. Làm liền lại với nhau, chắp lại với nhau.
    Nối sợi dây bị đứt.
    Nối đường dây điện thoại.
    Nối lại quan hệ ngoại giao.
  2. Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục.
    Viết nối một phần vào bài phóng sự.
    Nối bước cha ông.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác