nối
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
nối
- Làm liền lại với nhau, chắp lại với nhau.
- Nối sợi dây bị đứt.
- Nối đường dây điện thoại.
- Nối lại quan hệ ngoại giao.
- Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục.
- Viết nối một phần vào bài phóng sự.
- Nối bước cha ông.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.