nồi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
nồi
- Đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại.
- Nồi đất.
- Nồi đồng.
- Bộ phận giống hình cái nồi, lắp trong ổ trục để chứa bi.
- Thay nồi cho xe đạp.
- Nồi trục giữa bị hỏng.
- Đơn vị đo lường có tính chất dân gian.
- Mua hai nồi nếp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

