nổ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| no̰˧˩˧ | no˧˩˨ | no˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| no˧˩ | no̰ʔ˧˩ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
nổ
-
- Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.
- Tiếng pháo đâu đây bỗng nổ giòn (
Giang-namNếu bạn biết tên đầy đủ của Giang-nam, thêm nó vào danh sách này.) - Những tiếng bom nổ như sét (Đặng Thai Mai)
- Tiếng pháo đâu đây bỗng nổ giòn (
- Xảy ra mạnh mẽ.
- Trận đánh nổ ra vào
- Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.
- Giờ chiều (VNgGiáp); Nam-kì khởi nghĩa nổ ra ngày.
- Tháng.
- Năm.
- (Trần Văn Giàu) .
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.