nổ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Động từ
nổ
-
- Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.
- Tiếng pháo đâu đây bỗng nổ giòn (
Giang-namNếu bạn biết tên đầy đủ của Giang-nam, thêm nó vào danh sách này.) - Những tiếng bom nổ như sét (Đặng Thai Mai)
- Tiếng pháo đâu đây bỗng nổ giòn (
- Xảy ra mạnh mẽ.
- Trận đánh nổ ra vào
- Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.
- Giờ chiều (VNgGiáp); Nam-kì khởi nghĩa nổ ra ngày.
- Tháng.
- Năm.
- (Trần Văn Giàu) .
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.