nổ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

nổ

    1. Bật ra mạnh mẽphát thành tiếng.
      Tiếng pháo đâu đây bỗng nổ giòn (Giang-nam
      Nếu bạn biết tên đầy đủ của Giang-nam, thêm nó vào danh sách này.
      )
      Những tiếng bom nổ như sét (Đặng Thai Mai)
    2. Xảy ra mạnh mẽ.
      Trận đánh nổ ra vào
  1. Giờ chiều (VNgGiáp); Nam-kì khởi nghĩa nổ ra ngày.
  2. Tháng.
  3. Năm.
  4. (Trần Văn Giàu) .

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác