nổi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

nổi

  1. Đẹp hẳn lên.
    Bộ quần áo ấy.
    Đấy.
  2. Nhô lên.
    Người mù đọc chữ nổi.
  3. Hiện ra.
    Của chìm của nổi.
  4. Trgt Cao hơn bề mặt.
    Chạm.
  5. Trgt thể được.
    Vác nổi ba mươi ki-lô.
    Làm nổi việc khó.
    Chịu nổi sự cực nhọc.
    Không kham nổi.

Động từ

nổi

  1. Ở trên mặt nước, trái với chìm.
    Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi. (tục ngữ)
    Để con bèo nổi, mây chìm vì ai (Truyện Kiều)
  2. Chuyển mạnh từ thế này sang thế khác.
    Trời nổi gió.
    Nổi cơn hen.
  3. Bắt đầu vang lên.
    Chiêng trống bên ngoài đã nổi rộn ràng (Nguyên Hồng)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác