nội

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

nội

  1. Cánh đồng (cũ).
    Buồn trông nội cỏ dầu dầu (Truyện Kiều)
  2. Nơi nhân dân cư trú (cũ).
    Trong triều ngoài nội.
  3. Cung điện nhà vua.
    Quan vào chầu trong nội.

Tính từ

nội

  1. Trong, trái với ngoại.
    Nội hôm nay tôi chấm xong bài.
  2. Trong nước.
    Làng nội.
  3. Thuộc họ cha, họ chồng.
    Gia đình bên nội.
    Ông nội.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.