nội
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
nội
- Cánh đồng (cũ).
- Buồn trông nội cỏ dầu dầu (Truyện Kiều)
- Nơi nhân dân cư trú (cũ).
- Trong triều ngoài nội.
- Cung điện nhà vua.
- Quan vào chầu trong nội.
Tính từ
nội
- Trong, trái với ngoại.
- Nội hôm nay tôi chấm xong bài.
- Trong nước.
- Làng nội.
- Thuộc họ cha, họ chồng.
- Gia đình bên nội.
- Ông nội.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.