nữa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɨʔɨə˧˥ | nɨə˧˩˨ | nɨə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɨ̰ə˩˧ | nɨə˧˩ | nɨ̰ə˨˨ | |
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Tính từ [sửa]
nữa
- Tiếp sau.
- Lát.
- Anh ấy sẽ về.
- Chỉ còn một đoạn đường nữa thôi.
- Thêm vào.
- Ông ấy cần một người nữa.
Phó từ [sửa]
nữa trgt.
- Chưa thôi.
- Tôi còn đi nữa.
- Thêm vào.
- Họp nhau nào biết có ngày nữa thôi (Nông Đức Mạnh)
- Tiếp tục.
- Tôi không thể ăn nữa.
- Huống chi.
- Phải duyên phải kiếp thì theo, cám còn ăn được, nữa bèo hử anh. (ca dao)
- Kẻo.
- Mà ta bất động, nữa người sinh nghi (Truyện Kiều)
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.