naar

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến
cấp không biến biến
naar nare
so sánh naarder naardere
cao nhất naarst naarste

Tính từ[sửa]

naarkhó ưa, xấu: không thú vị

Trái nghĩa[sửa]

leuk, gezellig

Giới từ[sửa]

naarđi, đến: chỉ nơi mà ai đi