nam
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “nam”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
nam
- Người thuộc giống đực.
- Nam ngồi một bên, nữ ngồi một bên các bạn nam.
- Tước thứ năm trong năm bậc do triều đình phong kiến phong (công, hầu, bá, tử, nam).
- Một trong bốn phương, nằm ở phía tay phải của người đang ngoảnh mặt về phía Mặt Trời mọc.
- Làm nhà hướng nam. (
HNĐNếu bạn biết tên đầy đủ của HNĐ, thêm nó vào danh sách này.)
- Làm nhà hướng nam. (
- Miền nam của Việt Nam.
- Vào nam ra bắc.
- Các tỉnh miền nam.
- Ma người chết đuối.
- Hồ có nam.
Tính từ
nam
Đồng nghĩa
- người thuộc giống đực
Trái nghĩa
- người thuộc giống đực
- một trong bốn phương
Dịch
- người thuộc giống đực
|
|
|
- một trong bốn phương
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.