nano-
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Tiền tố
nano-
- Trong hệ thống đơn vị SI và những hệ thống đo lường khác, nhân đơn vị chứa tiền tố này với 10<super>-9</super>. Kí hiệu: n
- Có nguồn gốc từ công nghệ nano.