narcosis
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
narcosis (y học) /nɑːr.ˈkoʊ.səs/
- Trạng thái mê man, trạng thái mơ mơ màng màng.
- Giấc ngủ.
- Sự gây mê.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)