nasa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Basque
[sửa] Danh từ
nasa
[sửa] Tiếng Na Uy (Nynorsk)
[sửa] Từ nguyên
Từ nase (“mũi, mõm”).
[sửa] Động từ
nasa (hiện tại nasar, quá khứ nasa, động tính từ quá khứ nasa, vô định bị động nasast, động tính từ hiện tại nasande, mệnh lệnh nasa hoặc nas)
- Ngửi, ngửi thấy, thấy mùi.
- Sauen nasa på maten, men åt han ikkje. — Con cừu ngửi đồ ăn mà không thèm ăn.
- Dính vào, chõ vào, xen vào.
[sửa] Đồng nghĩa
- nase (lối vô định kiểu “e”)
[sửa] Tham khảo
- “nasa”, Từ điển Nynorsk, Dokumentasjonsprosjektet.
[sửa] Tiếng Swahili
[sửa] Danh từ
nasa
- Sự bắt giữ.
[sửa] Tiếng Tagalog
[sửa] Giới từ
nasa
[sửa] Tiếng Tây Ban Nha
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
- danh từ
- Từ tiếng Latinh nassa.
- tính từ
- Từ tiếng Paez.
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| nasa | nasas |
nasa gc
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đức | nasa | nasas |
| Giống cái | nasa | nasas |
nasa gđc
- (thuộc) Người Paez (dân tộc bản địa tại tỉnh Cauca, Colombia, trên dãy núi Andes.
- Ngôn ngữ Paez, một ngôn ngữ biệt lập được nói bởi dân tộc Paez.