navigate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
navigate /ˈnæ.və.ˌɡeɪt/
- Lái (tàu, thuyền, máy bay... ).
- Đi sông, đi biển, vượt biển, bay.
- Đem thông qua.
- to navigate a bill through Parliament — đem thông qua một dự luật ở quốc hội
[sửa] Chia động từ
navigate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to navigate | |||||
| Phân từ hiện tại | navigating | |||||
| Phân từ quá khứ | navigated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | navigate | navigate hoặc navigatest¹ | navigates hoặc navigateth¹ | navigate | navigate | navigate |
| Quá khứ | navigated | navigated, hoặc navigatedst¹ | navigated | navigated | navigated | navigated |
| Tương lai | will/shall² navigate | will/shall navigate hoặc wilt/shalt¹ navigate | will/shall navigate | will/shall navigate | will/shall navigate | will/shall navigate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | navigate | navigate hoặc navigatest¹ | navigate | navigate | navigate | navigate |
| Quá khứ | navigated | navigated | navigated | navigated | navigated | navigated |
| Tương lai | were to navigate hoặc should navigate | were to navigate hoặc should navigate | were to navigate hoặc should navigate | were to navigate hoặc should navigate | were to navigate hoặc should navigate | were to navigate hoặc should navigate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | navigate | — | let’s navigate | navigate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)