nay
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
nay /ˈneɪ/
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự từ chối, sự cự tuyệt, sự trả lời không.
- to say someone nay — từ chối ai, không tán thành ai; cấm đoán ai
- the nays have it — số người không tán thành chiếm đa số
- will not take nay — nhất định không nhận sự cự tuyệt
Phó từ
nay /ˈneɪ/
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Không.
- nay I will not... — không, tôi không muốn...
- Không những thế; hơn thế, mà lại còn; nói cho đúng hơn.
- I suspect nay I am certain that he is wrong — tôi nghĩ hơn thế, tôi chắc chắn rằng hắn ta trái
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
nay
- Hiện giờ.
- Hôm nay.
- Ngày nay.
- Thời nay.
- Trgt Bây giờ; Hiện giờ.
- Tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu. (tục ngữ)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.