neanderthal
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
neanderthal (không so sánh được) /ni.ˈæn.dɜː.ˌtɔl/
- (Lịch sử) (thuộc) Giống người Nêanđectan.
- (thuộc) Thung lũng Neandertal, bang Nordrhein-Westfalen, Đức.
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
neanderthal (số nhiều neanderthals) /ni.ˈæn.dɜː.ˌtɔl/
- Người Nêanđectan.
- (Nghĩa xấu) Người nguyên thủy.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)