necessary
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
necessary /ˈnɛ.sə.ˌsɛr.i/
- Cần, cần thiết, thiết yếu.
- sleep is necessary to health — giấc ngủ cần thiết cho sức khoẻ
- Tất nhiên, tất yếu.
- a necessary consequence — hậu quả tất nhiên
Danh từ [sửa]
necessary (thường) số nhiều /ˈnɛ.sə.ˌsɛr.i/
- Những thứ cần dùng.
- the necessaries of life — những thứ cần dùng cho đời sống
- (The necessary) (từ lóng) tiền cần thiết, việc cần thiết.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Nhà xí.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)