ned

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Phó từ[sửa]

ned

  1. Xuống dưới, về phía dưới.
    Bildet falt ned fra veggen.
  2. Về phía, hướng nam.
    Vi reiser ned på Sørlandet om sommeren.

Tham khảo[sửa]