negativ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | negativ | negativen, negativet |
| Số nhiều | negativ, negativer | negativa, negativene |
negativ gđt
- Âm bản (phim ảnh).
- på negativer er lyse partier mørke og omvendt.
[sửa] Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | negativ |
| trung | negativt | |
| Số nhiều | negative | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
negativ
- Không, không có. Chối, từ chối, không nhận, phủ nhận, phủ định.
- Han ga oss et negativt svar.
- å stille seg negativt til noe
- Tuberkulinprøven ga negativt resultat. — Sự thử nghiệm lao cho kết quả không bị nhiễm.
- et negativt tall — Số âm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)