negro

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít
negro

Số nhiều
negros

negro (số nhiều negros) /ˈni.ˌɡroʊ/

  1. Người da đen.

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Cách dùng

Từ này không còn phải đạo chính trị.

[sửa] Tính từ

negro /ˈni.ˌɡroʊ/

  1. Đen, (thuộc) người da đen.
    negro ant — kiến đen
    a negro village — một làng của người da đen

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Cách dùng

Từ này không còn phải đạo chính trị.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Tây Ban Nha

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh niger-gri.

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đức negro negros
Giống cái negra negras

negro

  1. Đen.
  2. Đen tối.
  3. Xấu xa.
  4. (thuộc) Ma thuậtmê tín về sự dữma quỷ.
  5. Trái luật.
    En el trabajo negro no hay protección contra el despido injustificado y los accedentes laborales.
  6. Loại thuốc lá caymạnh.
  7. Khó hiểu hay giải quyết.
    Este asunto se puso negro, no qué hacer.
  8. Say rượu.
  9. (Tây Ban Nha) Tức giận.
    Su impuntualidad me pone negro.

[sửa] Đồng nghĩa

trái luật
khó hiểu
say rượu
tức giận

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Trái nghĩa

đen
loại thuốc lá

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
negro negros

negro

  1. Màu đen.
  2. (Châu Mỹ và Nam Tây Ban Nha) Sự chăm sóc.
  3. (Argentina và Chile) Người thuê để làm tác phẩm giống của người khác.
  4. (Argentina và Chile) Người da đen.
  5. (Argentina) Người nghèo hay người quê (thường chỉ đến những người không quê Buenos Aires).

[sửa] Đồng nghĩa

người da đen

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa