neigh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
neigh /ˈneɪ/
[sửa] Nội động từ
neigh nội động từ /ˈneɪ/
- Hí (ngựa).
[sửa] Chia động từ
neigh
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to neigh | |||||
| Phân từ hiện tại | neighing | |||||
| Phân từ quá khứ | neighed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | neigh | neigh hoặc neighest¹ | neighs hoặc neigheth¹ | neigh | neigh | neigh |
| Quá khứ | neighed | neighed, hoặc neighedst¹ | neighed | neighed | neighed | neighed |
| Tương lai | will/shall² neigh | will/shall neigh hoặc wilt/shalt¹ neigh | will/shall neigh | will/shall neigh | will/shall neigh | will/shall neigh |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | neigh | neigh hoặc neighest¹ | neigh | neigh | neigh | neigh |
| Quá khứ | neighed | neighed | neighed | neighed | neighed | neighed |
| Tương lai | were to neigh hoặc should neigh | were to neigh hoặc should neigh | were to neigh hoặc should neigh | were to neigh hoặc should neigh | were to neigh hoặc should neigh | were to neigh hoặc should neigh |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | neigh | — | let’s neigh | neigh | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)