neo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Danh từ
neo
- Tiền tố.
- Mới; hiện đại; ở dạng mới hơn; tân.
- neoclassical — tân cổ điển
- neocolonialism — chủ nghĩa thực dân mới
- Tiền tố.
- Mới; hiện đại; ở dạng mới hơn; tân.
- neoclassical — tân cổ điển
- neocolonialism — chủ nghĩa thực dân mới
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
neo
- Vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi.
- Thả neo.
- Tàu nhổ neo ra khơi.
Tính từ
neo
- (Thường nói neo người) . Ở trong cảnh gia đình có quá ít người có khả năng lao động (nên công việc làm ăn rất vất vả).
Động từ
neo
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.