neo

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Danh từ

neo

  1. Tiền tố.
  2. Mới; hiện đại; ở dạng mới hơn; tân.
    neoclassical — tân cổ điển
    neocolonialism — chủ nghĩa thực dân mới
  3. Tiền tố.
  4. Mới; hiện đại; ở dạng mới hơn; tân.
    neoclassical — tân cổ điển
    neocolonialism — chủ nghĩa thực dân mới

Tham khảo



Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

neo

  1. Vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi.
    Thả neo.
    Tàu nhổ neo ra khơi.

Tính từ

neo

  1. (Thường nói neo người) . Ở trong cảnh gia đình có quá ít ngườikhả năng lao động (nên công việc làm ăn rất vất vả).

Động từ

neo

  1. Giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng.
    Neo thuyền ngoài bến.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.