nescient

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

nescient

  1. (Nescient off) Không biết.
  2. (Triết học) (thuộc) thuyết không thể biết.

Danh từ[sửa]

nescient

  1. (Triết học) Người theo thuyết không thể biết.

Tham khảo[sửa]