netting

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

netting

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

netting

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của net.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

netting /ˈnɛt.tiɳ/

  1. Lưới, mạng lưới.
  2. Sự đánh lưới, sự giăng lưới.
  3. Sự đan (lưới... ).
  4. Nguyên liệu làm lưới; vải màn.

Tham khảo[sửa]