neutral

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

neutral /ˈnuː.trəl/

  1. Trung lập.
    neutral zone — khu vực trung lập
    neutral nation — nước trung lập
    to be (remain) neutral — đứng trung lập, giữ thái độ trung lập
  2. (Hoá học) Trung tính.
  3. (Thực vật học) , (động vật học) vô tính.
  4. Không có tính chất rõ rệt.
    a neutral colỏu (tint) — màu không rõ rệt
  5. (Kỹ thuật) Ở vị trí số không.

[sửa] Danh từ

neutral /ˈnuː.trəl/

  1. Nước trung lập; người trung lập.
  2. (Kỹ thuật) Số không (máy).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa