neutrographie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

neutrographie gc

  1. (Vật lý học) Sự chụp bằng neutron.
  2. (Vật lý học) Ảnh chụp bằng neutron.

Tham khảo[sửa]