nez

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
nez
/ne/
nez
/ne/

nez

  1. Mũi.
    Nez aquilin — mũi khoằm
    Piquer du nez — chúi mũi xuống (tàu thủy, máy bay)
  2. Mặt.
    Mettre le nez à la fenêtre — thò mặt ra cửa sổ
  3. Sự tinh ý, sự tinh.
    Personne qui a du nez — người tinh ý
  4. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự thính mũi, khứu giác.
    Chien qui a du nez — con chó thính mũi
    allonger le nez; avoir le nez long — mặt thưỡn ra (vì thất vọng và thất bại)
    au nez de; au nez et à la barbe de — ngang nhiên trước mặt (ai)
    avoir le nez creux — xem creux
    avoir quelqu'un dans le nez — (thông tục) ghét ai
    avoir toujour le nez sur quelque chose — (thân mật) cắm cúi làm việc
    à vue de nez — ước lượng, phỏng chừng
    baisser le nez — cúi mặt xuống, ngượng ngùng, xấu hổ
    cela te passera sous le nez — (thân mật) anh không được cái đó đâu
    ce n'est pas pour son nez — không phải vì nó đâu
    faire un nez — (thông tục) mặt sưng mày sỉa
    fourrer son nez partout — xem fourrer
    jeter quelque chose au nez de quelqu'un — trách mắng thẳng vào mặt ai về việc gì
    mener quelqu'un par le bout du nez — xem mener
    ne pas voir plus loin que le bout de son nez — xem bout
    nez à nez — mặt giáp mặt
    parler du nez — nói giọng mũi
    pied de nez — ngón tay cái đặt lên mũi để chế nhạo
    rire au nez de quelqu'un — chế giễu vào mặt ai
    se casser le nez — xem casser
    se manger le nez — (thông tục) cãi cọ nhau
    se piquer le nez — (thông tục) say khướt
    tirer les vers du nez à quelqu'un — khéo léo dò hỏi ai
    ton nez remue — mày nói dối rồi

Tham khảo[sửa]