ngài

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

ngài

  1. Con bướm do con tằm biến thành.
    Mắt phượng mày ngài. (tục ngữ)
  2. Lông mày đẹp.
    Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang (Truyện Kiều)

Đại từ

ngài

  1. Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mình coi trọng.
    Xin cảm ơn ngài đã chiếu cố đến chúng tôi.
  2. Đại từ ngôi thứ ba chỉ thần, thánh.
    Người ta nói ngài thiêng lắm đấy.
  3. Từ đặt trước danh từ chỉ một tước vị.
    Bộ trưởng.
    Ngài đại sứ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác