ngài
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
ngài
- Con bướm do con tằm biến thành.
- Mắt phượng mày ngài. (tục ngữ)
- Lông mày đẹp.
- Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang (Truyện Kiều)
Đại từ
ngài
- Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mà mình coi trọng.
- Xin cảm ơn ngài đã chiếu cố đến chúng tôi.
- Đại từ ngôi thứ ba chỉ thần, thánh.
- Người ta nói ngài thiêng lắm đấy.
- Từ đặt trước danh từ chỉ một tước vị.
- Bộ trưởng.
- Ngài đại sứ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.