ngành

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

ngành

  1. Cành nhỏ.
    Ngành cam.
  2. Lĩnh vực chuyên môn.
    Ngành giáo dục.
    Ngành y tế.
  3. Danh từ phân loại sinh vật chỉ những nhóm sinh vật thuộc cùng một giớigồm nhiều lớp khác nhau.
    Ngành bí tử thuộc giới thực vật gồm hai lớp là đơn tử diệp và song tử diệp.
  4. Chi phái trong một họ.
    Ngành dưới, ngành trên.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác