ngành
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɐ̤ːʲŋ˨˩ | ŋɐːŋ˧˧ | ŋɐːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɐːʲŋ˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
ngành
- Cành nhỏ.
- Ngành cam.
- Lĩnh vực chuyên môn.
- Ngành giáo dục.
- Ngành y tế.
- Danh từ phân loại sinh vật chỉ những nhóm sinh vật thuộc cùng một giới và gồm nhiều lớp khác nhau.
- Ngành bí tử thuộc giới thực vật gồm hai lớp là đơn tử diệp và song tử diệp.
- Chi phái trong một họ.
- Ngành dưới, ngành trên.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.