ngày

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɐ̤j˨˩ ŋɐj˧˧ ŋɐj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɐj˧˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Danh từ

ngày

  1. (Đơn vị thời gian) Thời kỳ bằng 24 giờ.
    Đi làm hàng ngày.
  2. Khoảng thời gian từ nửa đêm trước đến nửa đêm sau.
    Một ngày dài 24 giờ.
  3. (Khoảng thời gian) Khoảng thời gian mà có ánh sáng mặt trời, giữa lúc bình minh (6 giờ sáng) và lúc hoàng hôn (6 giờ chiều).
    Ban ngày.
    Ngày đêm chiến đấu anh dũng.
    Nằm mơ giữa ban ngày.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa