ngày

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

ngày

  1. thời kỳ bằng 24 giờ
  2. khoảng thời gian từ nửa đêm đi nửa đêm sau
  3. khoảng thời gian mà có ánh sáng mặt trời, giữa bình minh và lúc mặt trời lặn

Dịch


Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác