ngày
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
ngày
- thời kỳ bằng 24 giờ
- khoảng thời gian từ nửa đêm đi nửa đêm sau
- khoảng thời gian mà có ánh sáng mặt trời, giữa bình minh và lúc mặt trời lặn
Dịch
|
|
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.