ngày nay

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɐ̤j˨˩ nɐj˧˧ ŋɐj˧˧ nɐj˧˥ ŋɐj˨˩ nɐj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɐj˧˧ nɐj˧˥ ŋɐj˧˧ nɐj˧˥˧

[sửa] Phó từ

ngày nay trgt.

  1. Thời kì hiện tại.
    Ngày nay nước ta có quan hệ với rất nhiều nước trên thế giới.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa