ngây thơ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Tính từ

ngây thơ

  1. Trong trẻo do chưa trải việc đời cứ như là trẻ nít hoặc khờ dại như còn là trẻ con.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa