người làm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Định nghĩa

người làm

  1. Người mình thuê để làm việc gì cho mình.
    Trả công người làm.

Dịch

Tham khảo