ngả

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

ngả

  1. Đường đi theo một hướng nào đó.
    Đường chia theo mấy ngả.
    Chia tay mỗi người mỗi ngả.

Động từ

ngả

  1. chuyển từ vị trí thẳng sang vị trí nghiêng, chếch hoặc nằm ngang.
    Ngả người xuống giường.
    Ngả đầu vào ngực mẹ .
    Mặt Trời ngả về tây.
  2. Chuyển từ thái độ, ý kiến trung gian sang hẳn một bên.
    Tầng lớp trung gian ngả về bên mình.
    Ý kiến đã ngả về số đông.
  3. Chuyển, thay đổi màu sắc, tính chất trạng thái.
    Tóc đã ngả màu .
    Trời ngả sang hè.
  4. Lấy ra khỏi và đặt ngửa.
    Ngả màu bát.
    Ngả mũ chào.
  5. Lấy bằng cách đẵn, chặt, giết.
    Ngả lợn ăn mừng.
    Ngả cây lấy gỗ.
  6. Cày cấy, gieo trồng.
    Ngả ruộng sau khi gặt.
    Ngả mạ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.