ngọc lan
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɐ̰ʔwk˨˩ lɐːn˧˧ | ŋɐ̰wk˨˨ lɐːŋ˧˥ | ŋɐwk˨˩˨ lɐːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɐwk˨˨ lɐːn˧˥ | ŋɐ̰wk˨˨ lɐːn˧˥ | ŋɐ̰wk˨˨ lɐːn˧˥˧ | |
[sửa] Danh từ
ngọc lan
- Cây to cùng họ với giổi, lá hình trái xoan, dài, hoa màu trắng, hương thơm lâu, thường trồng để lấy hoa.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)