ngọn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
ngọn
- Phần chót cao nhất của một vật.
- Ngọn cây.
- Ngọn núi.
- Đầu nhọn của một vật.
- Ngọn bút.
- Nơi xuất phát của một nguồn nước chảy.
- Ngọn sông.
- Ngọn suối.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.