ngọn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

ngọn

  1. Phần chót cao nhất của một vật.
    Ngọn cây.
    Ngọn núi.
  2. Đầu nhọn của một vật.
    Ngọn bút.
  3. Nơi xuất phát của một nguồn nước chảy.
    Ngọn sông.
    Ngọn suối.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác