ngớ ngẩn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Tính từ

ngớ ngẩn

  1. Thờ thẫn như mất trí khôn.
    Con chết đâm ra ngớ ngẩn.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác