ngụp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋṵʔp˨˩ | ŋṵp˨˨ | ŋup˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋup˨˨ | ŋṵp˨˨ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 𩓛: ngụp
Tính từ [sửa]
ngụp
- Chìm xuống nước.
- Thuyền ngụp.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.