ngữ nghĩa học

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɨʔɨ˧˥ ŋiʔiɜ˧˥ hɐ̰ʔwk˨˩ ŋɨ˧˩˨ ŋiɜ˧˩˨ hɐ̰wk˨˨ ŋɨ˨˩˦ ŋiɜ˨˩˦ hɐwk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɨ̰˩˧ ŋḭɜ˩˧ hɐwk˨˨ ŋɨ˧˩ ŋiɜ˧˩ hɐ̰wk˨˨ ŋɨ̰˨˨ ŋḭɜ˨˨ hɐ̰wk˨˨

[sửa] Định nghĩa

ngữ nghĩa học

  1. Bộ phận của ngôn ngữ học nghiên cứu những quan hệ của cái biểu hiện với cái được biểu hiện, những biến hóa của nghĩa, những hiện tượng đồng nghĩa và đa nghĩa, cấu trúc của từ vựng. . . tức nói chung ngôn ngữ về mặt nghĩa.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo


Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ