ngữ pháp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɨʔɨ˧˥ fɐːp˧˥ | ŋɨ˧˩˨ fɐ̰ːp˩˧ | ŋɨ˨˩˦ fɐːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɨ̰˩˧ fɐːp˩˩ | ŋɨ˧˩ fɐːp˩˩ | ŋɨ̰˨˨ fɐ̰ːp˩˧ | |
[sửa] Danh từ
ngữ pháp
- Khoa học nghiên cứu qui luật và cấu tạo ngôn ngữ.
- Môn học dạy phép đặt câu cho đúng khi nói hoặc khi viết.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)