ngay
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Phó từ
ngay
- Tiếp liền sau đó.
- Đi ngay kẻo muộn.
- Lời ngay.
- Trt.
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh đúng vào thời gian địa điểm xác định.
- Nhà ngay mặt đường.
- Ngay chiều nay sẽ chuyển.
- Từ dùng để nhấn mạnh mức độ của sự việc nêu ra.
- Ngay cả.
- Tết cũng không được nghỉ .
- Sinh viên gì mà ngay bài tập về nhà cũng không chịu làm .
- Ngay thư nó cũng không chịu viết .
- Nó tệ với ngay cả bố nó.
Tính từ
ngay
- Như thẳng.
- Đứng ngay .
- Cây ngay không sợ chết đứng. (tục ngữ)
- Thẳng đừ, khó cử động hoặc không cử động được.
- Ngay như khúc gỗ.
- Ngay như tượng.
- Thật thà, không gian dối.
- Tấm lòng ngay.
- Kẻ gian người ngay.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.