nghèo

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

nghèo

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

nghèo

  1. tình trạng không có hoặc có rất ít nhữngthuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu.
    Con nhà nghèo.
    Một nước nghèo.
  2. Có rất ít những gì được coitối thiểu cần thiết.
    Đất xấu, nghèo đạm.
    Bài văn nghèo về ý.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác