nghĩa địa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋiʔiə˧˥ ɗḭʔə˨˩ | ŋiə˧˩˨ ɗḭə˨˨ | ŋiə˨˩˦ ɗiə˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋḭə˩˧ ɗiə˨˨ | ŋiə˧˩ ɗḭə˨˨ | ŋḭə˨˨ ɗḭə˨˨ | |
Từ nguyên [sửa]
Danh từ [sửa]
nghĩa địa
- Khu đất dành cho việc chôn cất người chết.
- Những nghĩa địa, lăng tẩm và cây cối trồng ở đó cũng không được đem chia hoặc phá hoại (Trường Chinh)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)