nghe lời

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɛ˧˧ lə̤ːj˨˩ ŋɛ˧˥ ləːj˧˧ ŋɛ˧˧ ləːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɛ˧˥ ləːj˧˧ ŋɛ˧˥˧ ləːj˧˧

Động từ[sửa]

nghe lời

  1. Làm theo lời khuyên bảo của người trên.
    Con phải nghe lời cha mẹ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]