nghiêm lệnh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋiəm˧˧ lə̰ʔjŋ˨˩ | ŋiəm˧˥ lḛn˨˨ | ŋiəm˧˧ ləːn˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋiəm˧˥ leŋ˨˨ | ŋiəm˧˥ lḛŋ˨˨ | ŋiəm˧˥˧ lḛŋ˨˨ | |
Danh từ [sửa]
nghiêm lệnh
- Lệnh nghiêm ngặt.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)