nghiêng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiəŋ˧˧ ŋiəŋ˧˥ ŋiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋiəŋ˧˥ ŋiəŋ˧˥˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ [sửa]

nghiêng

  1. Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên.
    Tường nghiêng sắp đổ.
    Đòn cân nghiêng..
    Nghiêng nước nghiêng thành. (Nói nhan sắc làm cho vua say đắm đến đổ thành mất nước).
  2. Ngả sang một phía.
    Nghiêng về hòa, không muốn tiếp tục đánh.

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.