ngoại quốc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋwɐ̰ːʔj˨˩ kuɜk˧˥ | ŋwɐ̰ːj˨˨ kuɜ̰k˩˧ | ŋwɐːj˨˩˨ wɜk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋwɐːj˨˨ kuɜk˩˩ | ŋwɐ̰ːj˨˨ kuɜk˩˩ | ŋwɐ̰ːj˨˨ kuɜ̰k˩˧ | |
[sửa] Danh từ
ngoại quốc
- Nước ngoài.
- Người ngoại quốc.
- Từ ngoại quốc trở về.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)