ngoại tiếp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
ngoại tiếp
- (Toán học) .
- Nói một vòng tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác.
- Vòng tròn ngoại tiếp.
- Nói một đa giác mà tất cả các cạnh đều tiếp xúc với một đường tròn.
- Đa giác ngoại tiếp.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)