ngoạn mục
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋwa̰ːʔn˨˩ mṵʔk˨˩ | ŋwa̰ːŋ˨˨ mṵk˨˨ | ŋwaːŋ˨˩˨ muk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋwan˨˨ muk˨˨ | ŋwa̰n˨˨ mṵk˨˨ | ||
Định nghĩa [sửa]
ngoạn mục
- Đẹp mắt.
- Gian phòng trang trí ngoạn mục lắm.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)